Bản dịch của từ Following acceptance trong tiếng Việt

Following acceptance

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Following acceptance(Noun)

fˈɒləʊɪŋ ˈæksɛptəns
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈækˈsɛptəns
01

Quá trình được chấp nhận

The process has been accepted.

被接纳的过程

Ví dụ
02

Hành động chấp nhận điều gì đó

Accepting something

接受某事的行为

Ví dụ
03

Một thỏa thuận để nhận hoặc đảm nhận điều gì đó

An agreement to accept or take on something.

一项接受或承担某事的协议

Ví dụ

Following acceptance(Noun Countable)

fˈɒləʊɪŋ ˈæksɛptəns
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈækˈsɛptəns
01

Thỏa thuận bằng văn bản hoặc lời nói để nhận hoặc chấp nhận

The process has been accepted.

书面或口头的同意接受事项

Ví dụ
02

Một thỏa thuận chính thức để chấp nhận đề xuất hoặc lời đề nghị

An act of accepting something.

正式接受提议或报价的协议

Ví dụ
03

Hành động chấp nhận một tình huống hoặc điều kiện

An agreement to accept or carry out something

接受一种情况或条件的行为

Ví dụ