Anh - Việt

Bản dịch của từ Foodstuffs trong tiếng Việt

foodstuffs

Noun

foodstuffs (Noun)

/fˈudstʌfs/
/fˈudstʌfs/
AI

Nghĩa 01 · Các loại thực phẩm hoặc lương thực, thường chỉ các mặt hàng thực phẩm cụ thể hoặc trong một khu vực nhất định (ví dụ: thực phẩm dự trữ, hàng hóa ăn uống).

Các loại thực phẩm hoặc lương thực, thường chỉ các mặt hàng thực phẩm cụ thể hoặc trong một khu vực nhất định (ví dụ: thực phẩm dự trữ, hàng hóa ăn uống).

articles of food or provisions especially of a particular kind or in a particular area.

Ví dụ
Thực phẩm địa phương bao gồm gạo, rau và cá từ chợ địa phương.Local foodstuffs include rice, vegetables, and fish from local markets.
Không phải tất cả thực phẩm đều có sẵn ở vùng nông thôn Việt Nam.Not all foodstuffs are available in rural areas of Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh