Anh - Việt

Bản dịch của từ Foolery trong tiếng Việt

foolery

Noun

foolery (Noun)

/fˈulɚi/
/fˈuləɹi/
AI

Nghĩa 01

Hành vi ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc ngu xuẩn; những trò đùa, cử chỉ thiếu nghiêm túc và không khôn ngoan.

Silly or foolish behaviour.

Ví dụ
Hành vi ngốc nghếch của cô ấy tại bữa tiệc làm ai cũng bối rối.Her foolery at the party embarrassed everyone.
Hành vi ngốc nghếch của diễn viên hài khiến khán giả bật cười.The comedian's foolery made the audience burst into laughter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh