Anh - Việt

Bản dịch của từ Footed trong tiếng Việt

footed

Adjective

footed (Adjective)

/ˈfu.tɪd/
/ˈfu.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Có chân; sở hữu một hoặc nhiều chân.

Having a foot or feet.

Ví dụ
Sheila là một vũ công có chân vững chắc trong các buổi biểu diễn ballet.Sheila is a footed dancer who excels in ballet performances.
Không có chân vững chắc có thể khiến việc nhảy múa một cách dễ dàng.Not being footed can make it challenging to dance gracefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có (một/những) chân theo loại hoặc số lượng nhất định; dùng để mô tả vật hoặc sinh vật có chân như đã nêu (ví dụ: "two-footed" = có hai chân).

Having a foot or feet of a specified type or number.

Ví dụ
Cô ấy là một loài động vật bốn chân.She is a four-footed animal.
Loài sinh vật hai chân đi bộ một cách duyên dáng.The two-footed creature walked gracefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh