Anh - Việt

Bản dịch của từ Forbear trong tiếng Việt

forbear

Verb

forbear (Verb)

/fɑɹbˈɛɹ/
/fɑɹbˈɛɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ, nội động) Kiềm chế bản thân khi bị chọc tức, khi cảm thấy bực tức hoặc muốn đáp trả; nhịn không hành động hoặc nói lời trả đũa.

intransitive To control oneself when provoked.

Ví dụ
Cô ấy quyết định kiềm chế không tranh cãi trong cuộc họp cộng đồng.She decided to forbear from arguing during the community meeting.
Anh ấy không kiềm chế được sự thất vọng khi bàn về các vấn đề xã hội.He did not forbear his frustration when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Động từ (nội động): kiềm chế bản thân không làm việc gì; tạm dừng hoặc trì hoãn hành động (không tiếp tục tiến hành).

intransitive To refrain from proceeding to pause to delay.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động kiềm chế không sử dụng bạo lực trong các cuộc biểu tình năm 2023.Many activists forbear from using violence during protests in 2023.
Họ không kiềm chế việc chia sẻ ý kiến trên mạng xã hội.They do not forbear from sharing their opinions on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh