Anh - Việt

Bản dịch của từ Forbearance trong tiếng Việt

forbearance

Noun

forbearance (Noun)

/fɔɹbˈɛɹns/
/fɑɹbˈɛɹns/
AI

Nghĩa 01

Sự nhẫn nại, tự kiềm chế và chịu đựng; giữ bình tĩnh và không nổi giận hoặc không phản ứng ngay khi bị chọc tức hay gặp khó khăn.

Patient selfcontrol restraint and tolerance.

Ví dụ
Sự kiên nhẫn của cô ấy trong cuộc tranh luận đã gây ấn tượng với mọi người.Her forbearance during the debate impressed everyone in the audience.
Sự kiên nhẫn của anh ấy không rõ ràng khi thảo luận về các vấn đề xã hội gây tranh cãi.His forbearance was not evident when discussing controversial social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forbearance (Noun)

SingularPlural

forbearance

forbearances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh