Anh - Việt

Bản dịch của từ Forbearing trong tiếng Việt

forbearing

AdjectiveVerb

forbearing (Adjective)

/fɚbˈɪɹɨŋ/
/fɚbˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Kiên nhẫn, nhẫn nại và tiết chế cảm xúc; biết chịu đựng hoặc không nóng giận khi gặp khó khăn hoặc khi người khác gây phiền hà.

patient and restrained.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với thái độ kiên nhẫn đối với những người khó chịu.She is known for her forbearing attitude towards difficult people.
Anh ấy không kiên nhẫn khi xử lý khách hàng thô lỗ.He is not forbearing when dealing with rude customers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

forbearing (Verb)

/fɚbˈɪɹɨŋ/
/fɚbˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

kiên nhẫn chịu đựng, nhẫn nhịn trước những điều khó chịu hoặc phiền toái mà không tức giận hay phản ứng mạnh

patiently tolerant.

Ví dụ
Cô ấy kiên nhẫn với hàng xóm ồn ào.She is forbearing with her noisy neighbors.
Anh ấy không kiên nhẫn với khách hàng thô lỗ.He is not forbearing towards rude customers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh