Bản dịch của từ Foregone conclusion trong tiếng Việt

Foregone conclusion

IdiomNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foregone conclusion (Idiom)

fɔrˈɡɑn.kənˈklu.ʒən
fɔrˈɡɑn.kənˈklu.ʒən
01

Kết cục/chuyện đã rõ trước, kết quả đã được xác định chắc chắn và không có gì bất ngờ khi xảy ra

A result that is certain to happen or is obvious before it happens.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foregone conclusion (Noun)

fˌɔɹɡənˌuksənəsˈɪn
fˌɔɹɡənˌuksənəsˈɪn
01

Kết quả đã chắc chắn xảy ra; điều kết luận trước mà không cần tranh cãi vì mọi bằng chứng đều chỉ về hướng đó.

A result that is certain to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foregone conclusion (Adjective)

fˌɔɹɡənˌuksənəsˈɪn
fˌɔɹɡənˌuksənəsˈɪn
01

Được coi hoặc chấp nhận là đúng hoặc chắc chắn mà không có bằng chứng.

Regarded or accepted as true or certain without proof.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh