Bản dịch của từ Foreign currency trong tiếng Việt

Foreign currency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign currency(Noun)

fˈɔɹən kɝˈənsi
fˈɔɹən kɝˈənsi
01

Tiền của một quốc gia khác

Money from other countries.

这是别国的钱财。

Ví dụ
02

Đồng tiền được sử dụng trong các giao dịch quốc tế.

Currency used in international transactions.

在国际交易中使用的货币

Ví dụ
03

Một loại tiền tệ không phải bản địa của quốc gia đó.

A type of currency that doesn't originate from the country in question.

一种在该国并非本土发行的货币。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh