Anh - Việt

Bản dịch của từ Foresaw trong tiếng Việt

foresaw

Verb

foresaw (Verb)

/fɔɹsˈɔ/
/fɔɹsˈɔ/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn của 'foresee' — đã đoán trước hoặc thấy trước điều gì sẽ xảy ra.

simple past of foresee.

Ví dụ
Cô ấy đã dự đoán trước hậu quả của hành động của mình và chuẩn bị cho phù hợp.She foresaw the consequences of her actions and prepared accordingly.
Anh ấy không dự đoán trước những thách thức sẽ nảy sinh trong dự án.He didn't foresee the challenges that would arise during the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foresaw (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

foresee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foresaw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foreseen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

foresees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foreseeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh