Anh - Việt

Bản dịch của từ Foresting trong tiếng Việt

foresting

Verb

foresting (Verb)

/fˈɔɹstɨŋ/
/fˈɔɹstɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ “forest” (trồng rừng hoặc phủ rừng). Trong ngữ cảnh thông thường, “foresting” nghĩa là hành động trồng cây, phủ kín khu vực bằng cây để tạo rừng hoặc phục hồi rừng.

Dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ “forest” (trồng rừng hoặc phủ rừng). Trong ngữ cảnh thông thường, “foresting” nghĩa là hành động trồng cây, phủ kín khu vực bằng cây để tạo rừng hoặc phục hồi rừng.

gerund or present participle of forest.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đang trồng rừng để cải thiện chất lượng không khí và đa dạng sinh học.Many communities are foresting areas to improve air quality and biodiversity.
Họ không trồng rừng ở các khu đô thị để nâng cao phúc lợi xã hội.They are not foresting urban spaces to enhance social well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh