Anh - Việt

Bản dịch của từ Forgave trong tiếng Việt

forgave

Verb

forgave (Verb)

/fɚgˈeɪv/
/fəɹgˈeɪv/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn của 'forgive' — đã tha thứ cho ai đó, không còn oán giận hoặc trừng phạt họ vì lỗi lầm trước đây.

simple past of forgive.

Ví dụ
Cô ấy đã tha thứ cho bạn mình vì đã bỏ lỡ sự kiện xã hội quan trọng tuần trước.She forgave her friend for missing the important social event last week.
Anh ấy đã không tha thứ cho những bình luận thô lỗ tại cuộc họp cộng đồng.He did not forgive the rude comments made at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forgave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forgive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forgave

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forgiven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forgives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forgiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh