Anh - Việt

Bản dịch của từ Forgetful trong tiếng Việt

forgetful

Adjective

forgetful (Adjective)

/fɔɹgˈɛtfl/
/fɚgˈɛtfl/
AI

Nghĩa 01

Thiếu trí nhớ; hay quên, dễ bỏ sót hoặc không nhớ được mọi việc.

Apt or likely not to remember.

Ví dụ
Cô ấy luôn quên những ngày quan trọng.She is always forgetful about important dates.
Vì hay quên, anh ta lại đặt chìa khóa sai chỗ.Being forgetful, he misplaced his keys again.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của forgetful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

forgetful

hay quên

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh