Anh - Việt

Bản dịch của từ Foring trong tiếng Việt

foring

Noun

foring (Noun)

/fˈɔɹɨŋ/
/fˈɔɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Từ cổ, viết sai hoặc cách viết cổ của từ tiếng Anh "foreign" (nghĩa: nước ngoài, thuộc về nước khác).

Từ cổ, viết sai hoặc cách viết cổ của từ tiếng Anh "foreign" (nghĩa: nước ngoài, thuộc về nước khác).

obsolete spelling of foreign.

Ví dụ
Cô ấy gặp khó khăn với các ngôn ngữ nước ngoài trong bài kiểm tra nói IELTS của mình.She struggled with foring languages in her IELTS speaking test.
Việc sử dụng các từ nước ngoài trong viết IELTS không được khuyến khích.Using foring words in IELTS writing is not recommended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh