formulated
formulated (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để tạo ra hoặc đưa ra một chiến lược hoặc đề xuất một cách có phương pháp.
Để tạo ra hoặc đưa ra một chiến lược hoặc đề xuất một cách có phương pháp.
To create or devise methodically a strategy or proposal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của formulated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | formulate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | formulated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | formulated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | formulates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | formulating |
formulated (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thể hiện rõ ràng bằng cách tiếp cận có hệ thống.
Thể hiện rõ ràng bằng cách tiếp cận có hệ thống.
Clearly expressed with a systematic approach.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "formulated" là dạng quá khứ phân từ của động từ "formulate", có nghĩa là thiết lập hoặc xây dựng một kế hoạch, ý tưởng, hay công thức một cách có hệ thống. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về cách sử dụng từ này; tuy nhiên, âm sắc và ngữ điệu có thể thay đổi tùy theo vùng miền. Cách viết và ý nghĩa cơ bản của "formulated" vẫn được duy trì trong cả hai biến thể ngôn ngữ này.