Anh - Việt

Bản dịch của từ Formulates trong tiếng Việt

formulates

NounVerb

formulates (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một mối quan hệ hoặc quy tắc toán học được thể hiện bằng ký hiệu.

Một mối quan hệ hoặc quy tắc toán học được thể hiện bằng ký hiệu.

A mathematical relationship or rule expressed in symbols

Ví dụ
Công thức tăng trưởng mạng xã hội mô tả sự tương tác người dùng bằng toán học.The formula for social media growth formulates user engagement mathematically.
Không có công thức rõ ràng để đo lường niềm tin xã hội trong khảo sát.There is no clear formulates for measuring social trust in surveys.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tập hợp các từ cho một mục đích cụ thể.

Một tập hợp các từ cho một mục đích cụ thể.

A set form of words for a specific purpose

Ví dụ
Các công thức của chính sách hướng dẫn rõ ràng các quy tắc mạng xã hội.The formulates of the policy guide social media rules clearly.
Môn xã hội học không bỏ qua các công thức để phân tích hành vi nhóm.Social studies do not ignore formulates for group behavior analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một kế hoạch hoặc phương pháp chi tiết để đạt được điều gì đó.

Một kế hoạch hoặc phương pháp chi tiết để đạt được điều gì đó.

A detailed plan or method for achieving something

Ví dụ
Các kế hoạch của chính phủ tập trung giảm bất bình đẳng xã hội.The government’s formulates focus on reducing social inequality.
Không có phương pháp rõ ràng để giải quyết nhanh các vấn đề xã hội.There are no clear formulates to solve social problems quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

formulates (Verb)

/fˈɔɹmjəleɪts/
/fˈɔɹmjəleɪts/
AI

Nghĩa 01 · Phát triển hoặc xây dựng một ý tưởng hoặc khái niệm.

Phát triển hoặc xây dựng một ý tưởng hoặc khái niệm.

To develop or formulate an idea or concept

Ví dụ
Cô ấy phát triển ý kiến của mình rõ ràng trong bài nói IELTS.She formulates her opinion clearly in the IELTS speaking test.
Anh ấy không xây dựng lập luận mạnh về các vấn đề xã hội trong bài viết.He does not formulate strong arguments for social issues in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn đạt dưới một hình thức hoặc hình dạng cụ thể.

Diễn đạt dưới một hình thức hoặc hình dạng cụ thể.

To express in a specific form or shape

Ví dụ
Cô ấy diễn đạt ý tưởng rõ ràng trong bài luận xã hội học.She formulates her ideas clearly in social studies essays.
Anh ấy không trình bày suy nghĩ tốt trong các cuộc tranh luận xã hội.He does not formulate his thoughts well during social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tạo ra hoặc thiết kế một cách có phương pháp (một chiến lược hoặc một đề xuất).

Tạo ra hoặc thiết kế một cách có phương pháp (một chiến lược hoặc một đề xuất).

To create or devise methodically a strategy or a proposal

Ví dụ
Ủy ban đề ra kế hoạch để cải thiện chương trình tái chế của thành phố.The committee formulates a plan to improve city recycling programs.
Cô ấy không xây dựng các luận điểm rõ ràng trong bài luận về vấn đề xã hội.She does not formulate clear arguments in her social issue essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của formulates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

formulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

formulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

formulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

formulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

formulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh