Anh - Việt

Bản dịch của từ Formulating trong tiếng Việt

formulating

Verb

formulating (Verb)

/fˈɔɹmjəleɪtɪŋ/
/fˈɔɹmjəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lên kế hoạch, xây dựng hoặc soạn thảo một cách có hệ thống; nghĩ ra và phát triển một phương pháp, ý tưởng hoặc kế hoạch một cách cẩn thận.

Lên kế hoạch, xây dựng hoặc soạn thảo một cách có hệ thống; nghĩ ra và phát triển một phương pháp, ý tưởng hoặc kế hoạch một cách cẩn thận.

create or devise methodically.

Ví dụ
Họ đang xây dựng một chiến lược mới cho sự tham gia cộng đồng vào năm 2024.They are formulating a new strategy for community engagement in 2024.
Cô ấy không xây dựng một kế hoạch để giải quyết bất bình đẳng xã hội hiệu quả.She is not formulating a plan to address social inequality effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của formulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

formulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

formulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

formulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

formulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

formulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh