Anh - Việt

Bản dịch của từ Fortunately trong tiếng Việt

fortunately

Adverb

fortunately (Adverb)

/ˈfɔː.tʃən.ət.li/
/ˈfɔːr.tʃən.ət.li/
AI

Nghĩa 01

May mắn thay; thật may mắn (dùng để nói rằng điều gì đó tốt đã xảy ra hoặc tránh được điều xấu).

Luckily, fortunately.

Ví dụ
May mắn thay, sự kiện từ thiện đã gây quỹ đủ cho những người vô gia cư.Fortunately, the charity event raised enough funds for the homeless.
Cô ấy may mắn tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp.She was fortunately able to find a job after graduating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả điều gì đó xảy ra một cách may mắn; thật may mắn là...

In a fortunate manner.

Ví dụ
May mắn thay, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ trại cứu trợ cho người vô gia cư.Fortunately, the community came together to support the homeless shelter.
May mắn thay, cô ấy đã tìm được một công việc tại tổ chức từ thiện địa phương.She fortunately found a job at the local charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn tả rằng điều gì đó là may mắn; thật may là... (dùng để nói may mắn xảy ra hoặc kết quả tốt).

It is (or was, etc) fortunate that.

Ví dụ
May mắn là cộng đồng đã đoàn kết để giúp đỡ những người cần giúp.Fortunately, the community came together to help those in need.
Chúng tôi may mắn đã có khả năng huy động đủ quỹ cho sự kiện từ thiện.We were fortunately able to raise enough funds for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của fortunately (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fortunately

may mắn thay

more fortunately

may mắn hơn

most fortunately

may mắn nhất

Video ngữ cảnh