Bản dịch của từ Founding trong tiếng Việt
Founding

Founding (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ 'found' (thành lập, sáng lập). Dùng để chỉ hành động đang tiến hành hoặc khái niệm việc thành lập một tổ chức, công ty, tổ chức phi lợi nhuận, v.v.
Present participle and gerund of found.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Founding" là danh từ chỉ hành động hoặc quá trình thiết lập, tạo dựng một tổ chức, công ty, hoặc một thực thể nào đó. Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến lịch sử và phát triển, chẳng hạn như "founding fathers" để chỉ những người sáng lập một quốc gia. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này được viết và phát âm giống như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
"Founding" là danh từ chỉ hành động hoặc quá trình thiết lập, tạo dựng một tổ chức, công ty, hoặc một thực thể nào đó. Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến lịch sử và phát triển, chẳng hạn như "founding fathers" để chỉ những người sáng lập một quốc gia. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này được viết và phát âm giống như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
