Anh - Việt

Bản dịch của từ Fragmentary trong tiếng Việt

fragmentary

Adjective

fragmentary (Adjective)

/fɹˈægmn̩tˌɛɹi/
/fɹˈægmn̩tˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó chỉ gồm những phần nhỏ rời rạc hoặc không đầy đủ; không hoàn chỉnh, bị phân mảnh.

Consisting of small disconnected or incomplete parts.

Ví dụ
Bằng chứng không đầy đủ chỉ ra nhiều nghi phạm trong vụ án.The fragmentary evidence pointed to multiple suspects in the case.
Ký ức của cô về sự kiện chỉ là mảnh vụn, thiếu thông tin quan trọng.Her memory of the event was only fragmentary, lacking crucial details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh