Bản dịch của từ Fraying trong tiếng Việt

Fraying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fraying (Verb)

fɹˈeɪɪŋ
fɹˈeɪɪŋ
01

"Fraying" là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ "fray", nghĩa là sợi chỉ, mép vải bị mòn, tua ra hoặc hư hỏng dần. Còn dùng nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ, thần kinh, hoặc tình huống trở nên căng thẳng, rạn nứt, suy giảm từ từ.

Present participle and gerund of fray.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ