Bản dịch của từ Fraying trong tiếng Việt
Fraying

Fraying (Verb)
"Fraying" là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ "fray", nghĩa là sợi chỉ, mép vải bị mòn, tua ra hoặc hư hỏng dần. Còn dùng nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ, thần kinh, hoặc tình huống trở nên căng thẳng, rạn nứt, suy giảm từ từ.
Present participle and gerund of fray.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Fraying" là danh từ và động từ liên quan đến hành động hoặc tình trạng của vật liệu (thường là vải) bị tổn thương, gãy rạc hoặc sờn rách, dẫn đến các sợi nhỏ lộ ra. Trong tiếng Anh Mỹ, "fraying" được sử dụng phổ biến khi nói về quần áo hay các sản phẩm dệt may. Trong tiếng Anh Anh, cụm từ này cũng có nghĩa tương tự, nhưng có thể ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hàng ngày. Thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc nghệ thuật để mô tả sự hao mòn hoặc sự xuống cấp của vật liệu.
Họ từ
"Fraying" là danh từ và động từ liên quan đến hành động hoặc tình trạng của vật liệu (thường là vải) bị tổn thương, gãy rạc hoặc sờn rách, dẫn đến các sợi nhỏ lộ ra. Trong tiếng Anh Mỹ, "fraying" được sử dụng phổ biến khi nói về quần áo hay các sản phẩm dệt may. Trong tiếng Anh Anh, cụm từ này cũng có nghĩa tương tự, nhưng có thể ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hàng ngày. Thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc nghệ thuật để mô tả sự hao mòn hoặc sự xuống cấp của vật liệu.
