Anh - Việt

Bản dịch của từ Freed trong tiếng Việt

freed

Verb

freed (Verb)

/fɹˈid/
/fɹˈid/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “free” — nghĩa là đã làm cho ai/cái gì được tự do, giải phóng, hoặc không còn bị ràng buộc nữa.

simple past and past participle of free.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã giải phóng nhiều tù nhân trong các cuộc biểu tình năm 2020 ở Mỹ.The activists freed many prisoners during the 2020 protests in America.
Họ đã không giải phóng con tin cho đến khi các cuộc đàm phán kết thúc.They did not free the hostages until the negotiations ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của freed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

free

V2

Quá khứ đơn

Past simple

freed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

freed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

freeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh