Bản dịch của từ Freewheeling trong tiếng Việt

Freewheeling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freewheeling(Adjective)

fɹˈihwilɪŋ
fɹˈiˈilɪŋ
01

Không bị ràng buộc bởi quy tắc hay chuẩn mực; tự do, phóng khoáng, hành xử theo ý mình mà ít quan tâm đến quy định hoặc tập quán xã hội.

Unbounded by rules or conventions unrestrained.

Ví dụ

Freewheeling(Verb)

fɹˈihwilɪŋ
fɹˈiˈilɪŋ
01

Dạng hiện tại hoặc danh động từ của động từ “freewheel”, nghĩa là đang hành động một cách tự do, không bị ràng buộc, không tuân theo quy tắc hoặc kiểm soát chặt chẽ; cũng có thể chỉ việc để xe (hoặc cơ cấu) chạy tự do khi bánh tự quay mà không truyền lực.

Present participle and gerund of freewheel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ