Anh - Việt

Bản dịch của từ Frequented trong tiếng Việt

frequented

AdjectiveVerb

frequented (Adjective)

/ˈfriˈkwɛn.tɪd/
/ˈfriˈkwɛn.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được ghé thăm thường xuyên; nơi nào đó mà người ta hay đến nhiều lần.

visited often.

Ví dụ
Quán cà phê thường xuyên được sinh viên ghé thăm mỗi chiều sau lớp.The coffee shop is frequented by students every afternoon after classes.
Công viên không thường xuyên được ghé thăm vào mùa đông vì thời tiết lạnh.The park is not frequented during winter due to the cold weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

frequented (Verb)

/fɹˈikwntɪd/
/fɹˈikwntɪd/
AI

Nghĩa 01

thăm viếng nơi nào đó thường xuyên hoặc lặp đi lặp lại

to visit often or repeatedly.

Ví dụ
Nhiều sinh viên thường xuyên đến thư viện trong mùa thi năm ngoái.Many students frequented the library during exam season last year.
Cô ấy không thường xuyên tham gia các sự kiện xã hội sau khi chuyển đến thành phố mới.She did not frequented the social events after moving to a new city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frequented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

frequent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frequented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frequented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frequents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frequenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh