Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshener trong tiếng Việt

freshener

Noun

freshener (Noun)

/fɹˈɛʃənɚ/
/fɹˈɛʃnɚ/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc sản phẩm dùng để làm cho không khí hoặc mặt hàng nào đó thơm và sạch mùi hơn; thường là xịt thơm, thơm phòng, hay chất khử mùi dùng để loại bỏ mùi hôi và tạo cảm giác tươi mát.

Something that freshens or refreshes, such as a scented spray used to eliminate odors.

Ví dụ
Cô ấy xịt nước hoa trong phòng trước khi khách đến.She sprayed a freshener in the room before the guests arrived.
Sự kiện xã hội có mùi thơm dễ chịu nhờ nước hoa.The social event had a pleasant aroma due to the freshener.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh