Anh - Việt

Bản dịch của từ Fretting trong tiếng Việt

fretting

Verb

fretting (Verb)

/fɹˈɛɾɪŋ/
/fɹˈɛɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/định danh (-ing) của động từ “fret”, nghĩa là lo lắng, bồn chồn, phiền muộn hoặc phiền lòng về điều gì đó; cũng có thể diễn tả hành động làm mòn/rách (ít gặp hơn).

present participle and gerund of fret.

Ví dụ
Cô ấy đang lo lắng về sự kiện xã hội sắp tới.She was fretting about the upcoming social event.
Lo lắng về quy định trang phục là không cần thiết.Fretting over the dress code was unnecessary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh