Bản dịch của từ Friendlessness trong tiếng Việt

Friendlessness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Friendlessness (Noun)

fɹˈɛndləsnəs
fɹˈɛndləsnəs
01

Trạng thái hoặc tình trạng không có bạn bè; thiếu bạn bè.

The state or condition of being friendless lack of friends.

Ví dụ

Friendlessness can lead to feelings of loneliness and isolation.

Sự thiếu bạn bè có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và cô lập.

She felt the impact of friendlessness when no one attended her party.

Cô ấy cảm nhận được tác động của sự thiếu bạn bè khi không ai tham dự bữa tiệc của cô ấy.

Is friendlessness a common issue among students in your country?

Sự thiếu bạn bè có phải là một vấn đề phổ biến trong số sinh viên ở quốc gia của bạn không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/friendlessness/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Friendlessness

Không có idiom phù hợp