Anh - Việt

Bản dịch của từ Frightened trong tiếng Việt

frightened

Adjective

frightened (Adjective)

/fɹˈaɪtnd/
/fɹˈaɪtnd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy sợ hãi; đang trong trạng thái hoảng sợ hoặc run sợ vì lo lắng hoặc sợ điều gì đó.

Afraid suffering from fear.

Ví dụ
Cô ấy đã bị kinh hãi bởi âm thanh to trong bài thi nói.She was frightened by the loud noise during the speaking test.
Anh ấy không sợ hãi khi trình bày ý tưởng của mình trước mọi người.He is not frightened of presenting his ideas in front of others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của frightened (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

frightened

sợ hãi

more frightened

càng sợ hãi hơn

most frightened

sợ nhất

Kết hợp từ của frightened (Adjective)

ADVERB + frightenedVERBS + frightenedPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của frightened
Collocation
Ví dụ

đột ngột hoảng sợ

suddenly frightened

Cô ấy bị sợ hãi đột ngột bởi âm thanh bất ngờ.

She was suddenly frightened by the unexpected noise.

kinh hoàng

terribly frightened

Cô ấy đã bị kinh hãi kinh khủng bởi tiếng ồn bất ngờ.

She was terribly frightened by the unexpected noise.

sợ hãi

badly frightened

Nhiều sinh viên bị hoảng sợ trong buổi diễn tập chữa cháy bất ngờ hôm qua.

Many students were badly frightened during the sudden fire drill yesterday.

khá sợ hãi

fairly frightened

Nhiều sinh viên cảm thấy khá sợ hãi về bài kiểm tra nói IELTS sắp tới.

Many students felt fairly frightened about the upcoming IELTS speaking test.

hơi sợ hãi

slightly frightened

Nhiều sinh viên cảm thấy hơi sợ hãi trong bài kiểm tra nói IELTS.

Many students felt slightly frightened during the IELTS speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh