Bản dịch của từ Fringing trong tiếng Việt

Fringing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fringing(Verb)

fɹˈindʒiŋ
fɹˈindʒiŋ
01

“Fringing” là dạng hiện tại phân từ của động từ “fringe”, nghĩa là ở mép, bao quanh hoặc tạo viền quanh một vật. Trong ngữ cảnh thông thường, nó diễn tả hành động hoặc trạng thái có phần viền, rìa hoặc bao quanh (ví dụ: cây cối bao quanh rừng, đường viền trang trí quanh vải).

Present participle of fringe.

边缘的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fringing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fringe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fringed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fringed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fringes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ