Bản dịch của từ Fringe trong tiếng Việt

Fringe

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fringe (Noun)

frˈɪndʒ
ˈfrɪndʒ
01

Một khía cạnh phụ hoặc thứ yếu của một vấn đề nào đó.

A secondary or peripheral aspect of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một viền trang trí bằng những sợi chỉ hoặc dải treo thường được sử dụng trên vải hoặc chất liệu.

An ornamental border of hanging threads or strips often used on cloth or fabric

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần nào đó của một vật nằm xa nhất so với trung tâm, chính là rìa ngoài hoặc biên giới.

The part of something that is furthest from the center the outer edge or margin

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fringe (Adjective)

frˈɪndʒ
ˈfrɪndʒ
01

Thuộc, liên quan hoặc tương tự phần rìa hay ngoại vi của một sự vật

Connected with or akin to the outer edge or margin of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khía cạnh thứ yếu hoặc phụ thuộc của một điều gì đó

Describing something that is insignificant or not essential

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không thuộc xu hướng chủ đạo; khác thường hoặc bên lề

Not part of the mainstream unconventional or marginal

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fringe (Verb)

frˈɪndʒ
ˈfrɪndʒ
01

Trang trí bằng tua viền

To adorn with a fringe

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo thành đường viền hoặc rìa

To form a border or edge

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa