Anh - Việt

Bản dịch của từ Encroach trong tiếng Việt

encroach

Verb

encroach (Verb)

/ɛnkɹˈoʊtʃ/
/ɪnkɹˈoʊtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Xâm phạm, bước vào hoặc can thiệp vào lãnh thổ, quyền lợi, đời tư của người khác mà không được phép.

Xâm phạm, bước vào hoặc can thiệp vào lãnh thổ, quyền lợi, đời tư của người khác mà không được phép.

Intrude on a persons territory rights personal life etc.

Ví dụ
Một số người xâm phạm vào không gian cá nhân của người khác mà không nhận ra.Some people encroach on others' personal space without realizing it.
Việc xâm phạm vào quyền riêng tư của ai đó trong bất kỳ tình huống nào là không chấp nhận được.It is not acceptable to encroach on someone's privacy in any situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encroach (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encroach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encroached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encroached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encroaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encroaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh