Bản dịch của từ Front office trong tiếng Việt

Front office

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front office(Noun)

fɹˈʌnt ˈɔfɨs
fɹˈʌnt ˈɔfɨs
01

Khu vực tiếp khách/tiếp khách và lễ tân trong một văn phòng, nơi đón khách, trả lời điện thoại và hướng dẫn người đến.

The reception area as of an office.

接待处

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Front office(Adjective)

fɹˈʌnt ˈɔfɨs
fɹˈʌnt ˈɔfɨs
01

Liên quan đến hoặc đặt ở bộ phận tiếp khách/ban văn phòng phía trước của một doanh nghiệp hoặc tổ chức (nơi tiếp nhận khách, bộ phận hành chính trực tiếp giao tiếp với khách hàng).

Associated with or situated in the front office of a business or organization.

与企业或组织的前台相关或位于前台的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh