Anh - Việt

Bản dịch của từ Fugal trong tiếng Việt

fugal

Adjective

fugal (Adjective)

/fjˈugl/
/fjˈugl/
AI

Nghĩa 01

Có bản chất giống như một khúc fugue (một dạng tác phẩm âm nhạc đối điểm, nơi một chủ đề chính được lặp lại và phát triển qua nhiều bè/giọng). Dùng để mô tả âm nhạc hoặc phong cách viết/triết lý mang tính đối điểm, lặp chủ đề và phát triển biến tấu.

Of the nature of a fugue.

Ví dụ
Cấu trúc fugal của buổi biểu diễn của dàn hợp xướng đã gây ấn tượng lớn.The fugal structure of the choir's performance impressed the audience greatly.
Phong cách fugal trong âm nhạc hiện đại không được nhiều người đánh giá cao.The fugal style in modern music is not widely appreciated by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh