Bản dịch của từ Fugue trong tiếng Việt

Fugue

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fugue (Noun)

fjˈug
fjˈug
01

Trạng thái mất nhận thức về bản thân (mất ký ức về danh tính), thường kèm theo việc rời khỏi môi trường quen thuộc (chạy trốn) — trạng thái này liên quan đến một số rối loạn tâm thần như kích động tâm lý hoặc một số dạng động kinh.

A loss of awareness of ones identity often coupled with flight from ones usual environment associated with certain forms of hysteria and epilepsy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong âm nhạc, ‘fugue’ là một tác phẩm đối điểm trong đó một giai điệu ngắn (gọi là chủ đề) được giới thiệu bởi một giọng, sau đó lần lượt được các giọng khác đón lấy và phát triển bằng cách xen kẽ, đan chéo các phần với nhau.

A contrapuntal composition in which a short melody or phrase the subject is introduced by one part and successively taken up by others and developed by interweaving the parts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ