Bản dịch của từ Hysteria trong tiếng Việt

Hysteria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hysteria(Noun)

hɪstˈiɹiə
hɪstˈɛɹiə
01

Thuật ngữ cũ chỉ một rối loạn tâm lý trong đó căng thẳng tinh thần được chuyển hóa thành triệu chứng cơ thể (chứng somatization) hoặc gây thay đổi nhận thức về bản thân (ví dụ trạng thái mơ hồ, mất trí nhớ chọn lọc). Ngày nay từ này ít dùng trong y học hiện đại.

An oldfashioned term for a psychological disorder characterized by conversion of psychological stress into physical symptoms somatization or a change in selfawareness such as a fugue state or selective amnesia.

一种心理障碍,心理压力转化为身体症状。

Ví dụ
02

Cảm xúc hoặc sự kích động quá mức, mất kiểm soát (như hoảng loạn, la hét, hoặc phấn khích thái quá) trong một nhóm hoặc cá nhân.

Exaggerated or uncontrollable emotion or excitement.

失控的情绪或兴奋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hysteria (Noun)

SingularPlural

Hysteria

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ