Anh - Việt

Bản dịch của từ Hysteria trong tiếng Việt

hysteria

Noun

hysteria (Noun)

/hɪstˈiɹiə/
/hɪstˈɛɹiə/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ cũ chỉ một rối loạn tâm lý trong đó căng thẳng tinh thần được chuyển hóa thành triệu chứng cơ thể (chứng somatization) hoặc gây thay đổi nhận thức về bản thân (ví dụ trạng thái mơ hồ, mất trí nhớ chọn lọc). Ngày nay từ này ít dùng trong y học hiện đại.

An oldfashioned term for a psychological disorder characterized by conversion of psychological stress into physical symptoms somatization or a change in selfawareness such as a fugue state or selective amnesia.

Ví dụ
Sự hoảng loạn của cô ấy về kỳ thi IELTS sắp tới khiến cô ấy cảm thấy ốm đau.Her hysteria about the upcoming IELTS exam caused her to feel physically ill.
Sự thiếu chuẩn bị dẫn đến tình trạng hoảng loạn giữa các sinh viên.The lack of preparation led to a state of hysteria among the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm xúc hoặc sự kích động quá mức, mất kiểm soát (như hoảng loạn, la hét, hoặc phấn khích thái quá) trong một nhóm hoặc cá nhân.

Exaggerated or uncontrollable emotion or excitement.

Ví dụ
Sự hoảng loạn xoay quanh chính sách mới làm cho người dân quá tải.The hysteria surrounding the new policy was overwhelming for the citizens.
Không có sự hoảng loạn nào giữa các sinh viên trong cuộc biểu tình hòa bình.There was no hysteria among the students during the peaceful protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hysteria (Noun)

SingularPlural

hysteria

-

Kết hợp từ của hysteria (Noun)

...of hysteriaADJECTIVE + hysteriaPREPOSITIONVERB + hysteriahysteria + VERB
Kết hợp từ của hysteria
Collocation
Ví dụ

dấn thân vào trạng thái hoảng loạn

note of hysteria

Cô ấy ghi chú về sự hoảng loạn trong giọng nói của anh ta trong cuộc phỏng vấn.

She took a note of hysteria in his voice during the interview.

cơn hysteria

fit of hysteria

Cô ấy đã trải qua một cơn hồi hộp trong bài thi nói IELTS.

She had a fit of hysteria during the IELTS speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh