hysteria
hysteria (Noun)
Nghĩa 01
Thuật ngữ cũ chỉ một rối loạn tâm lý trong đó căng thẳng tinh thần được chuyển hóa thành triệu chứng cơ thể (chứng somatization) hoặc gây thay đổi nhận thức về bản thân (ví dụ trạng thái mơ hồ, mất trí nhớ chọn lọc). Ngày nay từ này ít dùng trong y học hiện đại.
An oldfashioned term for a psychological disorder characterized by conversion of psychological stress into physical symptoms somatization or a change in selfawareness such as a fugue state or selective amnesia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cảm xúc hoặc sự kích động quá mức, mất kiểm soát (như hoảng loạn, la hét, hoặc phấn khích thái quá) trong một nhóm hoặc cá nhân.
Exaggerated or uncontrollable emotion or excitement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của hysteria (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hysteria | - |
Kết hợp từ của hysteria (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dấn thân vào trạng thái hoảng loạn note of hysteria | Cô ấy ghi chú về sự hoảng loạn trong giọng nói của anh ta trong cuộc phỏng vấn. She took a note of hysteria in his voice during the interview. |
cơn hysteria fit of hysteria | Cô ấy đã trải qua một cơn hồi hộp trong bài thi nói IELTS. She had a fit of hysteria during the IELTS speaking test. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Hysteria là một thuật ngữ có nguồn gốc từ Hy Lạp, ban đầu mô tả những rối loạn tâm lý và thể chất do vấn đề tâm thần. Trong y học, thuật ngữ này đã được sử dụng để chỉ tình trạng mất kiểm soát cảm xúc, thường đi kèm với lo âu và sự kích thích quá mức. Ở Hoa Kỳ, nó được coi là một thuật ngữ lạc hậu và không còn được sử dụng rộng rãi trong tâm lý học hiện đại, trong khi ở Anh, nó vẫn có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh văn học hoặc lịch sử. Hysteria thường được sử dụng để mô tả các phản ứng tập thể ồn ào hoặc hoảng loạn, nhất là khi liên quan đến các sự kiện xã hội.