Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumed trong tiếng Việt

fumed

Verb

fumed (Verb)

/fjˈumd/
/fjˈumd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ của 'fume' — nghĩa là đã bực bội, tức giận hoặc thở ra khói/hơi có mùi; trong ngữ cảnh phổ biến thường là 'đã giận, bực mình' hoặc 'đã tỏa ra khói/hơi' tùy ngữ cảnh.

simple past and past participle of fume.

Ví dụ
Cộng đồng đã tức giận về các chính sách nhà ở không công bằng năm 2022.The community fumed over the unfair housing policies in 2022.
Cư dân đã không tức giận về các luật giao thông mới tháng trước.Residents did not fume about the new traffic laws last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fumed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh