Anh - Việt

Bản dịch của từ Furtherance trong tiếng Việt

furtherance

Noun

furtherance (Noun)

/fˈɝɵɚns/
/fˈɝɹðəɹns/
AI

Nghĩa 01

Sự thúc đẩy, sự tiến triển hoặc hành động nhằm giúp một kế hoạch, lợi ích hoặc mục tiêu tiến lên, đạt được hoặc phát triển hơn.

The advancement of a scheme or interest.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã giúp thúc đẩy các chương trình sức khỏe cộng đồng.The charity event helped in the furtherance of community health programs.
Trường học không hỗ trợ việc thúc đẩy các sáng kiến công bằng xã hội.The school did not support the furtherance of social justice initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh