Bản dịch của từ Advancement trong tiếng Việt

Advancement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advancement(Noun)

ədˈvɑːns.mənt
ədˈvæns.mənt
01

Sự tiến triển hoặc cải thiện; sự phát triển theo hướng tốt hơn của một người, việc, nghề nghiệp hoặc dự án.

Development, improvement.

发展,改善

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự tiến triển hoặc sự cải thiện; sự tiến lên về mặt chất lượng, trình độ hoặc vị trí.

A development or improvement.

发展或改善

advancement nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình thúc đẩy, cổ vũ hoặc triển khai một chủ trương, kế hoạch hoặc mục tiêu để nó tiến triển hoặc được mọi người chấp nhận.

The process of promoting a cause or plan.

推动计划的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Advancement (Noun)

SingularPlural

Advancement

Advancements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ