Anh - Việt

Bản dịch của từ Fussing trong tiếng Việt

fussing

Verb

fussing (Verb)

/fˈʌsɪŋ/
/fˈʌsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “fuss”, nghĩa là lo lắng, làm ầm ĩ hoặc bối rối vì những việc nhỏ; quan tâm quá mức hoặc phản ứng to chuyện với những điều không quan trọng.

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “fuss”, nghĩa là lo lắng, làm ầm ĩ hoặc bối rối vì những việc nhỏ; quan tâm quá mức hoặc phản ứng to chuyện với những điều không quan trọng.

present participle and gerund of fuss.

Ví dụ
Cô ấy đang lo lắng về các chi tiết của sự kiện cộng đồng.She is fussing about the details of the community event.
Họ không đang lo lắng về những vấn đề nhỏ trong buổi gặp gỡ xã hội.They are not fussing over minor issues in the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fussing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fuss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fusses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh