Bản dịch của từ Fussing trong tiếng Việt

Fussing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fussing(Verb)

fˈʌsɪŋ
fˈʌsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “fuss”, nghĩa là lo lắng, làm ầm ĩ hoặc bối rối vì những việc nhỏ; quan tâm quá mức hoặc phản ứng to chuyện với những điều không quan trọng.

Present participle and gerund of fuss.

小题大做

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Fussing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fuss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fusses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ