Anh - Việt

Bản dịch của từ Gallantly trong tiếng Việt

gallantly

Adverb

gallantly (Adverb)

/gˈælntli/
/gˈælntli/
AI

Nghĩa 01

một cách dũng cảm, cao thượng và phong thái hào hiệp (hành động như người có lòng tự trọng, nghĩa khí và lịch sự)

in a brave noble or chivalrous manner.

Ví dụ
Anh ấy dũng cảm giúp người phụ nữ lớn tuổi qua đường đông hôm qua.He gallantly helped the elderly woman cross the busy street yesterday.
Cô ấy không dũng cảm đứng lên cho bạn mình trong cuộc tranh cãi.She did not gallantly stand up for her friend during the argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh