Bản dịch của từ Game time trong tiếng Việt
Game time
Phrase

Game time(Phrase)
ɡˈeɪm tˈaɪm
ˈɡeɪm ˈtaɪm
01
Thời gian được phân bổ cho một trận đấu, bao gồm cả thời gian nghỉ.
The time allotted for a game including breaks
Ví dụ
02
Thời gian mà một trò chơi diễn ra
The period during which a game is played
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc hoạt động có liên quan đến thi đấu hoặc vui chơi.
An event or activity involving competition or play
Ví dụ
