Anh - Việt

Bản dịch của từ Gaminess trong tiếng Việt

gaminess

Noun

gaminess (Noun)

/ɡəmˈɪniz/
/ɡəmˈɪniz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hay trạng thái có mùi hôi, mùi tanh mạnh hoặc vị nồng (thường dùng để mô tả thịt cũ, thịt thú rừng hoặc mùi vị đậm, hơi khó chịu).

Tính chất hay trạng thái có mùi hôi, mùi tanh mạnh hoặc vị nồng (thường dùng để mô tả thịt cũ, thịt thú rừng hoặc mùi vị đậm, hơi khó chịu).

The quality or state of being gamy.

Ví dụ
Sự hôi của tình huống làm cho mọi người không thoải mái.The gaminess of the situation made everyone uncomfortable.
Cô ấy tránh thảo luận về sự hôi của chủ đề trong bài thuyết trình của mình.She avoided discussing the gaminess of the topic in her presentation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh