Bản dịch của từ Gamy trong tiếng Việt

Gamy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gamy (Adjective)

gˈeɪmi
gˈeɪmi
01

Miêu tả mùi vị hoặc mùi của thịt (thường là thịt thú rừng) có mùi đặc trưng, nồng hơn so với thịt nuôi; có mùi “hơi tanh/đậm” của thịt rừng khi để lâu hoặc không được xử lý kỹ.

Of meat having the strong flavour or smell of game especially when it is high.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả điều gì đó hơi khiêu gợi, có nét phóng túng hoặc có tiếng xấu, không hoàn toàn đứng đắn; mang tính gợi dục hoặc hơi nhếch nhác về danh tiếng.

Racy or disreputable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ