Anh - Việt

Bản dịch của từ Garment making trong tiếng Việt

garment making

NounVerb

garment making (Noun)

/ˈɡɑr.məntˈmeɪ.kɪŋ/
/ˈɡɑr.məntˈmeɪ.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động may, chế tạo hoặc làm quần áo (từ khâu cắt vải, may ráp đến hoàn thiện trang phục).

The activity of making clothes.

Ví dụ
Việc làm quần áo là một nghề thủ công truyền thống trong nhiều văn hóa.Garment making is a traditional craft in many cultures.
Cô ấy học làm quần áo từ bà.She learned garment making from her grandmother.

garment making (Verb)

/ˈɡɑr.məntˈmeɪ.kɪŋ/
/ˈɡɑr.məntˈmeɪ.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc nghề thủ công may, làm ra quần áo; quá trình cắt, may và hoàn thiện trang phục.

The act or craft of making garments.

Ví dụ
Cô ấy học làm quần áo từ bà.She learned garment making from her grandmother.
Cộng đồng ủng hộ các doanh nghiệp làm quần áo địa phương.The community supports local garment making businesses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh