genealogist
Noun
genealogist (Noun)
/dʒˌiniˈɑlədʒəst/
/dʒˌiniˈɑlədʒəst/
AI
Ví dụ
Người nghiên cứu tổ tiên đã theo dõi cây gia đình của cô trở lại thế kỷ 17.The genealogist traced her family tree back to the 17th century.
Không phải tất cả các nhà nghiên cứu tổ tiên có thể xác minh chính xác tất cả các mối quan hệ gia đình lịch sử.Not every genealogist can accurately verify all historical family connections.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Genealogist là thuật ngữ chỉ người nghiên cứu về dòng dõi, tổ tiên và mối quan hệ giữa các cá nhân trong gia đình. Họ thu thập, phân tích và tổng hợp thông tin từ các tài liệu lịch sử, hồ sơ công cộng và nguồn tài liệu khác để xây dựng cây gia đình. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không phân biệt giữa Anh và Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút. Genealogist thường được sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu lịch sử cá nhân, di sản văn hóa và di truyền học.