Bản dịch của từ Generously trong tiếng Việt

Generously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generously(Adverb)

dʒˈɛnɚəsli
dʒˈɛnəɹəsli
01

Một cách rộng lượng; hành động hoặc cách cho, giúp đỡ mà không keo kiệt, thể hiện lòng hào phóng.

In a way that shows generosity.

慷慨地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách rộng lượng; làm việc gì đó với sự hào phóng, sẵn sàng cho đi hoặc giúp đỡ người khác mà không keo kiệt

In a generous manner.

慷慨地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Generously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Generously

Hào phóng

More generously

Hào phóng hơn

Most generously

Hào phóng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ