Bản dịch của từ Germicide trong tiếng Việt

Germicide

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Germicide (Noun)

dʒˈɝməsaɪd
dʒˈɝɹmɪsaɪd
01

Chất hoặc tác nhân dùng để tiêu diệt các vi sinh vật có hại (vi khuẩn, nấm men, vi rút...), thường dùng để khử trùng, sát khuẩn bề mặt hoặc vết thương.

A substance or other agent which destroys harmful microorganisms.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ