Bản dịch của từ Get cancelled trong tiếng Việt
Get cancelled
Phrase

Get cancelled(Phrase)
ɡˈɛt kˈɑːnsəld
ˈɡɛt ˈkænsəɫd
01
Bị từ chối hoặc bị coi là không hợp lệ
To be rejected or deemed invalid
Ví dụ
02
Hủy bỏ hoặc chấm dứt các sự kiện, kế hoạch hoặc sắp xếp đã được lên lịch
To be annulled or terminated usually scheduled events plans or arrangements
Ví dụ
03
Không diễn ra như dự kiến hoặc mong đợi
To not occur as planned or anticipated
Ví dụ
