Bản dịch của từ Gifted person trong tiếng Việt

Gifted person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gifted person(Noun)

gˈɪftɪd pˈɝɹsn
gˈɪftɪd pˈɝɹsn
01

Người có năng khiếu bẩm sinh hoặc năng lực xuất sắc vượt trội hơn người khác trong một lĩnh vực nào đó (ví dụ: nghệ thuật, khoa học, âm nhạc, toán học...).

A person who has exceptional talent or ability.

有天赋的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh