Bản dịch của từ Giving up trong tiếng Việt

Giving up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giving up(Phrase)

ɡˈɪvɨŋ ˈʌp
ɡˈɪvɨŋ ˈʌp
01

Ngừng cố gắng, bỏ cuộc, thôi không tiếp tục nỗ lực làm việc gì đó nữa.

To stop trying to do something.

放弃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giving up(Verb)

ɡˈɪvɨŋ ˈʌp
ɡˈɪvɨŋ ˈʌp
01

Từ này nghĩa là ngừng làm việc gì đó hoặc bỏ không tiếp tục giữ/tiếp tục có cái gì nữa.

To stop doing or stop having something.

停止做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Giving up (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Give up

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gave up

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Given up

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gives up

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Giving up

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh